THIBICAR NHÀ PHÂN PHỐI THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP KỸ THUẬT TỪ 2017

Xaerus XR534 Nhớt lạnh Dùng Cho Gas R-134A, R-404A, R-407C, R-410A

Còn hàng
Xaerus XR534 Nhớt Lạnh Tổng Hợp Dùng Cho Gas R-134A, R-404A, R-407C, R-410A
Liên hệ 0943.090.995

Xaerus XR534 Nhớt lạnh Dùng Cho Gas R-134A, R-404A, R-407C, R-410A

Nhớt lạnh Suniso SL170 là loại dầu nhớt chất lượng cao được thiết kế để sử dụng cho bôi trơn máy nén lạnh.

Xaerus XR 534  có thể trộn lẫn với các môi chất lạnh HFC như R404a, R134a, R407C, R410a và R507 với các tính năng ổn định tuyệt vời và kéo dài thời gian bảo trì trong các hệ thống lạnh sử dụng các môi chất trên.

Nhớt xaerus xr 534 được sử dụng cho hầu hết các loại hệ thống lạnh, chiller sử dụng máy nén trục vít, dải nhiệt độ hoạt động chạy máy ở nhiệt độ cao

THÔNG TIN SẢN PHẨM :
– Model : Xr 534
– Nhãn hiệu : Xaerus 
– Gas lạnh : R404a , R134a , R407C , R410a , R507
– Đóng gói : 
– Xuất xứ : USA

 

Dầu lạnhXaerusXR534-68
Dầu lạnh Xaerus XR534-68 là dầu tổng hợp gốc POE,
tương thích với các loại máy nén lạnh: trục vít, piston,
xoắn ốc, roto quay sử dụng môi chất lạnh: R134A,
R404A, R407, R410A, cấp độ nhớt 68 có thể sử dụng
thay thế cho dầu lạnh Suniso SL68, Emkarate RL68H,
Carrier PP23BZ-103, Bitzer BSE-55.
Category: Vật tư ngành lạnh.
Mô tả sản phẩm
Dầu lạnh Xaerus XR534-68 là dầu tổng hợp gốc POE có hiệu suất cao, cung cấp khả năng hòa trộn và
hồi dầu từ thiết bị bay hơi về máy nén tốt, thời gian sử dụng lâu, độ ổn định nhiệt rất tốt, lượng tiêu hao
dầu thấp, tiết kiệm chi phí bảo trì hệ thống. Dầu lạnh Xaerus XR534-68 tương thích với các dòng máy
nén lạnh: trục vít, piston, xoắn ốc, roto quay sử dụng môi chất lạnh HFC như R134A, R404A, R407,
R410A; cấp độ nhớt 68 có thể sử dụng thay thế cho dầu lạnh Suniso SL68, Emkarate RL68H, Carrier
 Dầu lạnh Xaerus XR534-68 - thibicar.com
san-pham/dau-lanh-xaerus-xr534-68.Dầu lạnh Xaerus XR534-68 là dầu tổng hợp gốc
Thông số kỹ thuật dầu lạnh Xaerus XR534-68
Model XR534-68
Độ nhớt động học ở 40 C 65.0
Độ nhớt động học ở 100 C 8.3
Chỉ số độ nhớt 
Trị số axit mgKOH/gm 0.1 max
Tỉ trọng ở 60 F/15.6 C 0.966
Trọng lượng riêng ở 60 F/15.6 C Lb/L Gal 8.05
Điểm chớp cháy C 255
Điểm cháy C 307
Điểm đông đặc C -40

Add a review

Be the first one to review this product.

Your review is submitted for approval.